Bảng xếp hạng các trường đại học tại Trung Quốc năm 2026

Bảng xếp hạng các trường đại học tại Trung Quốc cung cấp cái nhìn tổng quan về chất lượng giáo dục, giúp sinh viên và phụ huynh dễ dàng so sánh và lựa chọn trường phù hợp. Bài viết dưới đây liệt kê các trường hàng đầu, xếp hạng trong nước và xếp hạng đại học thế giới năm 2026.

Bảng xếp hạng các trường đại học tại Trung Quốc cập nhật năm 2026

Khám phá các trường đại học hàng đầu tại Trung Quốc thông qua Bảng xếp hạng Times Higher Education 2026, tổng hợp 97 trường có thứ hạng cao nhất trên toàn quốc. 

Bảng xếp hạng này đánh giá toàn diện dựa trên các tiêu chí như chất lượng giảng dạy, kết quả nghiên cứu, hợp tác quốc tế, chuyển giao kiến thức và mối liên hệ với ngành.

Xếp hạng Trung Quốc 2026

Xếp hạng WUR 2026

Trường đại học

Tổng thể

Giảng dạy

Môi trường nghiên cứu

Chất lượng nghiên cứu

Ngành công nghiệp

Triển vọng quốc tế

1

12

Đại học Thanh Hoa

93

95,9

98,5

93,9

100

53,4

2

13

Đại học Bắc Kinh

92

95,4

97,9

89

100

67,3

3

36

Đại học Phục Đán

79

79,5

77,1

84,8

99,8

53,8

4

39

Đại học Chiết Giang

78

75

78,4

84,3

100

55,5

5

40

Đại học Giao thông Thượng Hải

78

75,4

79,1

80,2

100

57,7

6

51

Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Quốc

76

72,9

69,8

89

98,9

43,2

7

62

Đại học Nam Kinh

74

69,6

66,2

85,1

99,6

59,6

8

122

Đại học Vũ Hán

64

54

48,4

90,1

99,7

41,6

9

131

Học viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

63

57,2

57,7

77,2

100

32,5

10

134

Đại học Sư phạm Bắc Kinh

63

59,6

49,3

80,9

89,1

42,4

11

141

Đại học Tongji

62

53,2

53,6

74,3

99,9

63,5

12

160

Đại học Khoa học và Công nghệ miền Nam (SUSTech)

61

39,6

44,2

93,9

88,5

63,3

13

176

Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung

60

46,6

48,4

87,1

99,9

30,9

14

201–250

Học viện Công nghệ Bắc Kinh

56,4–58,6

46,5

44,3

76,6

99,6

45,2

14

201–250

Đại học Tứ Xuyên

56,4–58,6

46,5

48,1

74,7

99,6

42,5

14

201–250

Đại học Tôn Dật Tiên

56,4–58,6

47,2

40,6

84

97,6

34.1

14

201–250

Đại học Thiên Tân

56,4–58,6

49,2

47

73,2

99,8

52,8

14

201–250

Đại học Giao thông Tây An

56,4–58,6

45,1

49,4

75,9

100

38,2

19

251–300

Đại học Bắc Hàng

54,3–56,3

47,8

46,5

73,8

100

34,7

19

251–300

Đại học Trung Nam

54,3–56,3

39.1

42,6

80,3

99,7

31,4

19

251–300

Đại học Sư phạm Hoa Đông

54,3–56,3

43,1

36,5

79,5

90,6

55,3

19

251–300

Đại học Hồ Nam

54,3–56,3

36,6

34,6

90,9

96,5

31,7

19

251–300

Đại học Nam Khai

54,3–56,3

45,4

33,9

87,6

80,6

47,9

19

251–300

Đại học Bách khoa Tây Bắc

54,3–56,3

41

42,4

78,6

99,7

47,6

19

251–300

Đại học Sơn Đông

54,3–56,3

46,4

44

72,7

99,3

43,5

19

251–300

Đại học Công nghệ Nam Trung Quốc

54,3–56,3

39

39.1

84

99,7

43

19

251–300

Đại học Đông Nam

54,3–56,3

39,3

46,3

73,7

99,8

47,6

19

251–300

Đại học Y khoa miền Nam

54,3–56,3

45,9

38,9

84,2

76,4

31.3

19

251–300

Đại học Hạ Môn

54,3–56,3

43,3

37,6

84,2

95,1

36,6

30

301–350

Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc

51,6–54,2

37,6

37,5

80,2

99,1

33,6

31

351–400

Đại học Trùng Khánh

49,9–51,5

30.2

36

78,1

98,1

46,6

31

351–400

Đại học Thâm Quyến

49,9–51,5

26,5

35,9

86,4

82,8

38,2

33

401–500

Đại học Công nghệ Hóa học Bắc Kinh

46,2–49,8

26,4

31,8

84,2

96,6

25

33

401–500

Đại học Công nghệ Đại Liên

46,2–49,8

34,6

39,3

71,6

99

35,6

33

401–500

Đại học Đông Hoa

46,2–49,8

32,9

25.2

77,8

93,2

37,9

36

501–600

Đại học Dầu khí Trung Quốc, Bắc Kinh

43,6–46,1

34.2

38

56,8

96,7

26.1

36

501–600

Đại học Giang Tô

43,6–46,1

28

18

83,6

75,1

54,9

36

501–600

Đại học Tế Nam (Trung Quốc)

43,6–46,1

26,7

25,9

77,8

65,9

57,1

36

501–600

Đại học Đông Bắc, Trung Quốc

43,6–46,1

31,7

31,4

63,9

96,2

35,4

36

501–600

Đại học Thượng Hải

43,6–46,1

31,5

37,6

64,3

93,6

37,3

36

501–600

Đại học Tô Châu, Trung Quốc

43,6–46,1

29.3

26,4

77,6

92,8

27.1

36

501–600

Đại học Kinh doanh và Kinh tế Quốc tế

43,6–46,1

29.2

19

87,3

31,5

54

36

501–600

Đại học Dương Châu

43,6–46,1

34,3

27.1

70,1

81,2

45,5

36

501–600

Đại học Công nghệ Chiết Giang

43,6–46,1

32

27.3

69,7

92,5

37,9

45

601–800

Đại học Y khoa Thủ đô

39,0–43,5

36,9

21.2

64

57,2

23.2

45

601–800

Đại học Khoa học và Công nghệ Đông Trung Quốc

39,0–43,5

31.1

29.1

63,3

96,6

22,9

45

601–800

Đại học Công nghệ Quảng Đông

39,0–43,5

18,8

20

78,6

86,7

24.3

45

601–800

Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân

39,0–43,5

29,7

33,8

50,6

94,1

26

45

601–800

Đại học Giang Nam

39,0–43,5

29,5

25,8

68

92,8

22.2

45

601–800

Đại học Lâm nghiệp Nam Kinh

39,0–43,5

21.2

23,8

83,4

61,1

27.1

45

601–800

Đại học Công nghệ Nam Kinh

39,0–43,5

24,4

18.4

68,8

87,3

34,6

45

601–800

Đại học Hàng không và Vũ trụ Nam Kinh

39,0–43,5

30.2

35,4

54,9

98,4

25.3

45

601–800

Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh (NJUST)

39,0–43,5

33,4

31.2

66,8

63,4

22.1

45

601–800

Đại học Hải dương Trung Quốc

39,0–43,5

31.3

29,5

63,6

69,7

28,4

45

601–800

Đại học Thanh Đảo

39,0–43,5

18.4

20.2

83,3

56,8

23.3

45

601–800

Đại học Sư phạm Hoa Nam

39,0–43,5

24,5

24,9

67,1

75,4

35,8

45

601–800

Đại học Tây An Giao Thông-Liverpool

39,0–43,5

21.2

17,6

71,3

40,5

75,7

45

601–800

Đại học Xidian

39,0–43,5

28,6

25.2

66,5

95,1

25,8

45

601–800

Đại học Sư phạm Chiết Giang

39,0–43,5

19.2

22

80,1

63,7

39.1

60

801–1000

Đại học Thành Đô

35,5–38,9

17.4

15,7

77,9

47,9

28,7

60

801–1000

Đại học Phúc Châu

35,5–38,9

19.2

20,9

71,1

81,5

34,5

60

801–1000

Đại học Y Quảng Châu

35,5–38,9

25,6

11.4

74,5

42

24,4

60

801–1000

Đại học Y khoa Nam Kinh

35,5–38,9

37,1

16.4

62,2

51,5

23.2

60

801–1000

Đại học Sư phạm Nam Kinh

35,5–38,9

25.3

17.1

69,8

66,5

28,6

60

801–1000

Đại học Khoa học và Công nghệ Thông tin Nam Kinh

35,5–38,9

19,8

20,5

65,8

59,8

37,7

60

801–1000

Đại học Nông nghiệp Đông Bắc

35,5–38,9

19.3

15,9

84,5

45,1

18,9

60

801–1000

Đại học Sư phạm Đông Bắc

35,5–38,9

30,9

17.4

65,1

50,5

32,9

60

801–1000

Đại học Giao thông Tây Nam

35,5–38,9

26,2

25,4

60,2

83

22,9

60

801–1000

Đại học Ôn Châu

35,5–38,9

15.3

16,6

79,3

54,7

31,9

60

801–1000

Đại học Chiết Giang Gongshang

35,5–38,9

20,9

15.4

74,3

45,1

34,4

71

1001–1200

Đại học An Huy

32,1–35,4

18,6

16,6

63

55,5

22.2

71

1001–1200

Đại học Trường An

32,1–35,4

30.1

17

45,8

77,9

27.3

71

1001–1200

Đại học Khoa học và Công nghệ Trường Sa

32,1–35,4

16.3

15.3

63,4

77,2

23,8

71

1001–1200

Đại học Dược Trung Quốc

32,1–35,4

25,6

20,7

55,8

85,5

21.1

71

1001–1200

Đại học Nông Lâm Phúc Kiến

32,1–35,4

20.1

13.3

64,2

45,1

26,5

71

1001–1200

Đại học Sư phạm Hàng Châu

32,1–35,4

16,8

14,9

70,3

42,3

26,6

71

1001–1200

Đại học Khoa học và Công nghệ Giang Tô

32,1–35,4

16.1

16,7

60,3

68,5

22,7

71

1001–1200

Đại học Tây Bắc (Trung Quốc)

32,1–35,4

27,9

14,7

54

51,4

25,5

71

1001–1200

Đại học Sư phạm Thượng Hải

32,1–35,4

32

16,6

53,9

40,1

27,6

71

1001–1200

Đại học Sán Đầu

32,1–35,4

18.3

18.2

63,8

43,9

36,1

81

1201–1500

Đại học Thường Châu

27,3–32,0

15,5

14.4

54,3

66,9

21.1

81

1201–1500

Đại học Hàng Châu Dianzi (HDU)

27,3–32,0

17,7

17,9

50,1

71,7

33,8

81

1201–1500

Đại học Hoa Kiều

27,3–32,0

15,8

15

51,4

46,4

68,2

81

1201–1500

Đại học Sư phạm Giang Tây (JXNU)

27,3–32,0

13,7

13

60,2

38,7

20,7

81

1201–1500

Đại học Sư phạm Thiên Tân

27,3–32,0

21

21

34,5

53,8

46,1

81

1201–1500

Đại học Dệt may Vũ Hán

27,3–32,0

16.3

12.4

57,9

55,7

23,9

81

1201–1500

Đại học Tương Đàm

27,3–32,0

18,6

17.4

53,6

56,3

23.1

81

1201–1500

Đại học Yên Sơn

27,3–32,0

21,6

12.2

45,4

57

20,8

81

1201–1500

Đại học Y khoa Trung Quốc Chiết Giang

27,3–32,0

20.2

17,5

46,1

36,4

22,7

81

1201–1500

Đại học Tài chính và Kinh tế Chiết Giang

27,3–32,0

14.3

13.3

66,8

30,8

28,8

91

1501+

Đại học Truyền thông Trung Quốc

10.3–27.2

25,7

16.4

29,4

56,8

24.3

91

1501+

Đại học Công nghệ Đông Trung Quốc

10.3–27.2

15.6

10

26.1

37,1

19.3

91

1501+

Đại học Sư phạm Quảng Tây

10.3–27.2

16.1

11.1

47,9

40

22.1

91

1501+

Đại học Giang Hán

10.3–27.2

17.1

9,8

28.3

27,9

20

91

1501+

Đại học Sư phạm Giang Tô

10.3–27.2

16.2

12,9

42,7

34,8

23,9

91

1501+

Đại học Y khoa Sơn Tây

10.3–27.2

24.2

11.6

29,8

23,9

19,6

91

1501+

Đại học Dầu khí Tây Nam

10.3–27.2

17,7

15.3

37,5

77,1

20,4

Phân loại các nhóm trường đại học Trung Quốc

Nhóm C9 - "Ivy League Trung Quốc"

Bao gồm 9 trường danh giá nhất như:

  • Thanh Hoa
  • Bắc Kinh
  • Phúc Đán
  • Chiết Giang

Đây là nhóm trường có: Ranking cao nhất, học bổng cạnh tranh, yêu cầu đầu vào khắt khe

Nhóm 985 – Đại học trọng điểm

  • Khoảng 39 trường
  • Chất lượng đào tạo và nghiên cứu cao
  • Cơ hội việc làm tốt

Phù hợp với: Sinh viên học lực khá – giỏi, muốn học trường top nhưng không quá áp lực như C9

👉 Xem chi tiết: Danh sách các trường thuộc dự án 985

Nhóm 211 – Dễ tiếp cận hơn

  • Khoảng 100 trường
  • Chất lượng tốt, chi phí hợp lý
  • Tỷ lệ đậu học bổng cao hơn

👉 Xem chi tiết: Danh sách các trường thuộc dự án 211

Trên đây là Bảng xếp hạng các trường đại học tại Trung Quốc năm 2026. Các bạn có thể tham khảo để lên kế hoạch du học, lựa chọn môi trường học tập phù hợp với nhu cầu và mục tiêu cá nhân.