092.5190.168
FAQ
Hỗ Trợ
Liên Hệ
Giới thiệu
Về chúng tôi
Chính sách bảo mật
Hồ sơ năng lực
Dịch vụ
Hỗ trợ Apply Học Bổng
Dịch thuật công chứng
Điều khoản dịch vụ
Học Bổng
Học bổng chính phủ Trung Quốc
Học bổng khổng tử
Học bổng tỉnh
Học bổng thành phố
Học bổng trường
Hướng dẫn
Apply học bổng CSC
Apply học bổng Khổng Tử
Apply học bổng khác
Thủ tục hồ sơ
Hướng dẫn khác
Cẩm nang
Chia sẻ
Kinh nghiệm Apply
Kinh nghiệm phỏng vấn
Kinh nghiệm khác
Góc tư vấn
Review trường
Bảng xếp hạng
Danh sách
Khám phá
Tra cứu
Thông tin trường
Học bổng
Chuyên ngành
So sánh trường
Thông tin tuyển sinh
Tin tức
Kết quả học bổng
Sự kiện nổi bật
Thông báo
Tin tổng hợp
Tuyển dụng
Liên Hệ
Giới thiệu
Về chúng tôi
Chính sách bảo mật
Hồ sơ năng lực
Dịch vụ
Hỗ trợ Apply Học Bổng
Dịch thuật công chứng
Điều khoản dịch vụ
Học Bổng
Học bổng chính phủ Trung Quốc
Học bổng khổng tử
Học bổng tỉnh
Học bổng thành phố
Học bổng trường
Hướng dẫn
Apply học bổng CSC
Apply học bổng Khổng Tử
Apply học bổng khác
Thủ tục hồ sơ
Hướng dẫn khác
Cẩm nang
Chia sẻ
Góc tư vấn
Review trường
Bảng xếp hạng
Danh sách
Khám phá
Tra cứu
Thông tin trường
Học bổng
Chuyên ngành
So sánh trường
Thông tin tuyển sinh
Tin tức
Kết quả học bổng
Sự kiện nổi bật
Thông báo
Tin tổng hợp
Tuyển dụng
Liên Hệ
So sánh trường
Trang chủ
So sánh trường
Bảng so sánh trường Đại học Trung Quốc
Ấn Ctrl + P để in bảng so sánh này sang File PDF nếu muốn
Chọn trường
Thông tin trường
Mã trường
Năm thành lập
Loại hình trường
Dự án
Trực thuộc trung ương
Khu Vực
Thành phố
Cấp thành phố
Cấp tỉnh
Đặc khu kinh tế
Xếp hạng
Xếp hạng quốc gia
Xếp hạng thế giới
Cơ sở vật chất
Diện tích (m2)
Cơ sở trường
Số nhà ăn
Sân tập thể dục
Phòng thí nghiệm
Sách thư viện (cuốn)
Đào tạo
Số giảng viên
Tổng sinh viên
Sinh viên đại học
Nghiên cứu sinh
Sinh viên quốc tế
Số chuyên ngành đại học
Chuyên ngành thạc sĩ
Chuyên ngành tiến sĩ
Ngành trọng điểm quốc gia
Học Bổng
Số lượng học bổng
Học bổng chính phủ
Học bổng khổng tử
Học bổng Tỉnh
Học bổng Thành phố
Học bổng Trường
CHI PHÍ
Học phí 1 năm tiếng
Học phí hệ Đại học (Tệ/năm)
Học phí hệ Thạc sĩ (Tệ/năm)
Học phí hệ Tiến sĩ (Tệ/năm)
Phí ký túc xá (Tệ/tháng)
Sinhhoạt phí (Tệ/tháng)
Dữ liệu
Số người đã Apply
Lượt xem
Bài viết liên quan
Chọn trường
Trường Đại học Vũ Hán (Wuhan University – WHU)
Mã: 10486
Trường Đại học Sư phạm Phúc Kiến (Fujian Normal University – FNU)
Mã: 10394
Trường Đại học Trung Sơn (Sun Yat-sen University – SYSU)
Mã: 10558
Trường Đại học Thâm Quyến (深圳大学 - Shenzhen University)
Mã: 10590